bàng hoàng

adj
  1. Stunned, stupefied
    • bàng hoàng trước tin sét đánh
      stunned by the thunder-like news
    • định thần lại sau một phút bàng hoàng
      to pull oneself together after being stunned for a minute
    • bàng hoàng dở tỉnh dở say
      half sober and half drunk and in a stupefied state
bàng hoàng
Người đàn ông đứng bàng hoàng khi nghe tin bất ngờ.